giau giảu

Học thuật
Thân thiện
giau giảu

Một chú mèo con có cái mồm giau giảu đang ngủ trên chiếc gối.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi thưỡi ra, hơi chìa ra: Dùng để miêu tả một bộ phận nào đó trên cơ thể (thường môi, miệng) hơi nhô ra, không khép kín hoàn toàn trạng thái hở một chút.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đứa bé ngủ, miệng giau giảu trông rất ngộ. (Đứa bé ngủ, miệng hơi hở ra trông rất ngộ nghĩnh.)
    • ấy bĩu môi giau giảu tỏ vẻ không bằng lòng. ( ấy bĩu môi hơi chìa ra tỏ vẻ không bằng lòng.)
    • Cái mồm giau giảu của làm tôi nhớ đến ngoại. (Cái miệng hơi thưỡi ra của làm tôi nhớ đến ngoại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giau giảu cười": cười với biểu cảm miệng hơi hé mở, thường thể hiện sự mỉa mai, không thật lòng.

    • Nghe xong câu chuyện, anh ta chỉ giau giảu cười rồi bỏ đi. (Nghe xong câu chuyện, anh ta chỉ cười với vẻ miệng hơi nhếch rồi bỏ đi.)
  • "làm giau giảu": (hành động) làm cho môi/miệng hơi chìa ra.

    • Đừng làm giau giảu cái mồm ra thế! (Đừng làm cho cái miệng chìa ra thế!)
Biến thể từ gần giống
  • Giảu (động từ): Chìa ra, thè ra (thường dùng một mình với sắc thái mạnh hơn).

    • giảu lưỡi ra trêu tôi. ( thè lưỡi ra trêu tôi.)
  • Trề (tính từ/động từ): Trề ra, xệ xuống (thường dùng cho môi dưới).

    • Môi trề ra giận. (Môi xệ xuống giận.)
Từ đồng nghĩa
  • Hếch (tính từ): Chỉ phần môi trên cong lên, hở răng.
  • Bĩu (động từ): Chu môi, làm cho môi chìa ra để biểu lộ thái độ (thường không bằng lòng).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "giau giảu" chủ yếu dùng trong văn nói, mang tính chất miêu tả sinh động. Trong văn viết trang trọng, người ta có thể dùng các từ như "hơi hở", "hơi chìa ra".
  • Từ này thường đi kèm với các danh từ chỉ bộ phận trên khuôn mặt như mồm, miệng, môi.
giau giảu

Một chú mèo con có cái mồm giau giảu đang ngủ trên chiếc gối.

  1. t. Hơi thưỡi ra, hơi chìa ra: Giau giảu cái mồm.

Từ gần giống